cho là

cho là

Cô giáo cho là bài tập này rất quan trọng.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Coi ai/cái như , xem như : Thể hiện việc đưa ra một nhận định, một sự đánh giá chủ quan về một người, một sự việc nào đó.
    • Quy kết, gán cho ai/cái một đặc điểm, tính chất: Thể hiện việc gán ghép, áp đặt một ý kiến, một danh hiệu (thường tiêu cực) cho đối tượng khác.
dụ sử dụng
  • Cụm động từ:
    • Tôi cho anh ấy sẽ đến đúng giờ. (Tôi nghĩ rằng, tôi tin rằng anh ấy sẽ đến đúng giờ.)
    • Đừng vội cho tôi sai trước khi nghe giải thích. (Đừng vội kết luận rằng tôi sai.)
    • ấy cho tôi người đáng tin cậy. ( ấy xem tôi như một người có thể tin tưởng được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cho đương nhiên": xem điều đó hiển nhiên, không cần bàn cãi.

    • Anh ta cho đương nhiên rằng mọi người phải giúp đỡ mình. (Anh ta nghĩ rằng việc mọi người giúp đỡ mình lẽ đương nhiên.)
  • "bị cho ": bị người khác đánh giá, quy kết như thế (thường dùngdạng bị động).

    • Phương pháp đó bị cho lỗi thời. (Phương pháp đó bị đánh giá không còn phù hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • Coi như: xem như, thừa nhận như một sự thật hoặc một điều kiện.

    • Chúng ta coi như công việc đã hoàn thành. (Chúng ta xem như công việc đã xong.)
  • Xem : cách hiểu sử dụng rất gần với "cho ".

    • Tôi xem ấy một người bạn thân. (Tôi coi ấy như bạn thân.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhận định : đưa ra ý kiến, kết luận sau khi suy xét.
  • Đánh giá : nhận xét, phán xét về giá trị, phẩm chất.
  • Gán cho : áp đặt một đặc điểm (thường không hay) cho ai đó.
Thành ngữ liên quan
  • Cho phải: cho rằng như thếđúng, hợp lý.
    • Làm thế nào cho phải thì cứ làm. (Cứ làm theo cách anh/chị nghĩ đúng.)